Bảng xếp hạng tennis 29/4: Nadal lâm nguy, Federer rộng cửa…

Tin tức bóng chuyền Bảng xếp hạng tennis 29/4: Nadal lâm nguy, Federer rộng cửa… được đăng bởi luatchoitaichinh với nhiều nhà báo hàng đầu tại việt nam chia sẽ

Bảng xếp hạng tennis 29/4: Nadal lâm nguy, Federer rộng cửa lấy số 2

Thứ Hai, ngày 29/04/2019 16:11 PM (GMT+7)

(Tin thể thao, tin tennis) Nadal không giữ được vị thế độc tôn trên sân đất nện tạo điều kiện cho Federer áp sát.

Rafael Nadal được mệnh danh là “Vua đất nện”, điều này tiếp tục được tay vợt này chứng minh sức mạnh đó ở mùa giải 2018 khi vô địch 4 giải đất trên mặt sân bụi đỏ, dù vậy khó khăn đã tới với Rafa năm 2019. Ở hai giải đấu liên tiếp vừa qua tại Monte Carlo và Barcelona “Vua đất nện” đều dừng bước ở bán kết, không bảo vệ thành công chức vô địch Rafa bị trừ tổng cộng 840 điểm.

Bảng xếp hạng tennis 29/4: Nadal lâm nguy, Federer rộng cửa lấy số 2 - 1

Federer hiện chỉ còn kém Nadal 2.175 điểm

Bị trừ nhiều điểm nhưng Rafa tiếp tục phải bảo vệ tới 3.180 điểm trong 3 giải đấu sắp tới gồm Rome, Madrid và Roland Garros, nếu không thể hiện đúng phong độ vị trí số 2 của tay vợt Tây Ban Nha sẽ bị đe dọa. Người có cơ hội lớn nhất soán ngôi của Nadal, không ai khác chính là Roger Federer.

Tay vợt Thụy Sỹ không thi đấu cả mùa giải đất nện năm ngoái và sắp tới anh sẽ có cơ hội giành được “núi điểm” (4.000 điểm) ở 3 giải Madrid, Rome và Roland Garros. Hiện tại, Nadal chỉ còn hơn đối thủ Thụy Sỹ 2.175 điểm, do đó FedEx đang có nhiều cơ hội lấy ngôi số 2 sau mùa đất nện.

Bảng xếp hạng tennis đơn Nam (ATP)

TT

Tay vợt

Tuổi

+- Xh so với

tuần trước

Điểm

1

Novak Djokovic (Serbia)

31
0
11,160

2

Rafael Nadal (Tây Ban Nha)

32
0
7,765

3

Alexander Zverev (Đức)

22
0
5,770

4

Roger Federer (Thụy Sỹ)

37
0
5,590

5

Dominic Thiem (Áo)

25
0
5,085

6

Kevin Anderson (Nam Phi)

32
0
4,115

7

Kei Nishikori (Nhật Bản)

29
0
3,780

8

Juan Martin del Potro (Argentina)

30
1
3,225

9

John Isner (Mỹ)

34
1
3,085

10

Stefanos Tsitsipas (Hy Lạp)

20
-2
3,030

11

Marin Cilic (Croatia)

30
0
2,845

12

Fabio Fognini (Italia)

31
0
2,840

13

Karen Khachanov (Nga)

22
0
2,685

14

Daniil Medvedev (Nga)

23
0
2,625

15

Borna Coric (Croatia)

22
0
2,525

16

Milos Raonic (Canada)

28
0
2,050

17

Nikoloz Basilashvili (Georgia)

27
1
1,930

18

Gael Monfils (Pháp)

32
1
1,875

19

Marco Cecchinato (Italia)

26
-2
1,830

20

Denis Shapovalov (Canada)

20
0
1,820

21

Roberto Bautista Agut (Tây Ban Nha)

31
0
1,635

22

Kyle Edmund (Anh)

24
1
1,575

23

Dusan Lajovic (Croatia) 28
1
1,515

24

Diego Schwartzman (Argentina)

26
1
1,485

25

David Goffin (Bỉ)

28
-3
1,450

26

Guido Pella (Argentina) 28
2
1,445

27

Alex de Minaur (Australia)

20
-1
1,439

28

Gilles Simon (Pháp)

34
-1
1,385

29

Laslo Djere (Croatia) 23
4
1,324

30

Felix Auger-Aliassime (Canada) 18
1
1,319

.

33

Stan Wawrinka (Thụy Sỹ)

33

1

1,230

.

218

Andy Murray (Vương Quốc Anh)

31

-1

230

.

418

Lý Hoàng Nam (Việt Nam)

22

-2

28

.

Bảng xếp hạng tennis Nữ (WTA)

TT

Tay vợt

Tuổi

+- Xh so với

tuần trước

Điểm

1

Naomi Osaka (Nhật Bản)

21 0 6,151

2

Petra Kvitova (CH Séc)

29 1 6,015

3

Simona Halep (Romania)

27 1 5,682

4

Angelique Kerber (Đức)

31 1 5,220

5

Karolina Pliskova (CH Séc)

27 1 5,111

6

Elina Svitolina (Ukraine)

24 0 4,921

7

Kiki Bertens (Hà Lan)

27 0 4,765

8

Sloane Stephens (Mỹ)

26 0 4,386

9

Ashleigh Barty (Australia)

23 0 4,275

10

Aryna Sabalenka (Belarus)

20 0 3,520

11

Serena Williams (Mỹ)

37 0 3,461

12

Caroline Wozniacki (Đan Mạch)

28 0 3,362

13

Anastasija Sevastova(Latvia)

29 0 3,185

14

Madison Keys (Mỹ) 24 0 3,010

15

Anett Kontaveit (Estonia)

23 0 2,965

16

Qiang Wang (Trung Quốc)

27 0 2,812

17

Julia Goerges (Đức)

30 0 2,630

18

Elise Mertens (Bỉ)

23 0 2,580

19

Belinda Bencic (Thụy Sỹ)

22 1 2,540

20

Garbiñe Muguruza (Tây Ban Nha)

25 1 2,525

21

Daria Kasatkina (Nga)

21 1 2,355

22

Caroline Garcia (Pháp)

25 1 2,335

23

Bianca Andreescu (Canada)

18 0 1,979

24

Su-Wei Hsieh (Đài Loan, Trung Quốc)

33 0 1,960

25

Donna Vekic (Croatia)

22 0 1,915

26

Lesia Tsurenko (Ukraina)

29 0 1,767

27

Carla Suárez Navarro (Tây Ban Nha)

30 0 1,718

28

Maria Sharapova (Nga)

32 0 1,705

29

Mihaela Buzarnescu (Romania)

30 1 1,650

30

Camila Giorgi (Italia) 27 1 1,604

.

Tin bóng chuyền được cập nhật tài Fun88

Leave a Reply